Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “摔”

Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shuāi

ném xuống; ngã; làm rơi vỡ

Từ vựng
摔跤shuāi jiāo

vấp ngã; đô vật; môn đấu vật

Cụm từ
摔跟头shuāi gēn tou

ngã; nghĩa bóng: gặp thất bại

Cụm từ
摔跌shuāi diē

bị ngã

Cụm từ
摔角shuāi jiǎo

đấu vật; môn đấu vật

Cụm từ
摔破shuāi pò

ngã vỡ thành mảnh

Cụm từ
摔死shuāi sǐ

ngã chết; giết bằng cách ném xuống đất

Cụm từ
摔断shuāi duàn

ngã gãy; gãy xương do ngã

Cụm từ
摔打shuāi da

đập; gõ nắm trong tay và đập; rèn luyện bản thân

Cụm từ
摔坏shuāi huài

làm rơi vỡ

Cụm từ
摔伤shuāi shāng

bị thương do ngã

Cụm từ
摔倒shuāi dǎo

ngã xuống; trượt ngã; quật ngã ai đó xuống đất

Cụm từ
摔交shuāi jiāo

biến thể của 摔跤[shuai1 jiao1]

Cụm từ
过肩摔guò jiān shuāi

ném qua vai (judo)

Cụm từ
破罐破摔pò guàn pò shuāi

nghĩa đen: đập vỡ cái bình chỉ vì nó có vết nứt (thành ngữ); nghĩa bóng: buông xuôi hoàn toàn sau một thất bại; phó mặc trong thất vọng và để…

Thành ngữ
破碗破摔pò wǎn pò shuāi

nghĩa đen: đập vỡ cái nồi nứt; nghĩa bóng: tự cho là hết hy vọng và hành động điên rồ

Cụm từ
抱摔bào shuāi

động tác vật lộn quật ngã (môn đấu vật)

Cụm từ
假摔jiǎ shuāi

(bóng đá) ăn vạ; giả vờ; ngã giả

Cụm từ