Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “掏”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
tāo

biến thể của 掏[tao1]

Từ vựng
tāo

móc ra (từ túi); múc

Từ vựng
掏钱tāo qián

trả tiền; tiêu tiền; móc tiền ra

Cụm từ
掏腰包tāo yāo bāo

móc tiền túi; trả tiền; thanh toán hóa đơn

Cụm từ
掏空tāo kōng

moi ra; làm rỗng; sử dụng hết; (tài chính) rút ruột

Cụm từ
掏心掏肺tāo xīn tāo fèi

tận tâm tận lực (với một người)

Cụm từ
掏包tāo bāo

móc túi

Cụm từ
掏出tāo chū

móc ra; lấy ra (từ túi, cặp v.v.)

Cụm từ
自掏腰包zì tāo yāo bāo

tự trả tiền; lấy tiền từ túi mình

Cụm từ