Kết quả cho “掏”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biến thể của 掏[tao1]
móc ra; lấy ra (từ túi, cặp v.v.)
móc túi
moi ra; làm rỗng; sử dụng hết; (tài chính) rút ruột
trả tiền; tiêu tiền; móc tiền ra
móc tiền túi; trả tiền; thanh toán hóa đơn
tận tâm tận lực (với một người)
tự trả tiền; lấy tiền từ túi mình