Kết quả tra từ “择”
Tìm thấy 35 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
lựa chọn; chọn; lọc ra; chọn ra; phân biệt; loại bỏ; cũng đọc là [zhai2]
kén ăn (thức ăn)
nhặt phần ăn được của rau
vào thời điểm thích hợp; khi phù hợp
chọn ngày tốt
chọn ngày cẩn thận không bằng nắm bắt cơ hội (thành ngữ); nghĩa là nắm bắt thời cơ
chọn ngày (cho một sự kiện); chọn ngày tốt
lựa chọn
chọn đường đúng và đi theo (thành ngữ)
chọn điều tốt và nắm vững nó (thành ngữ)
gỡ xương cá
chọn bạn đời
không thể tách rời; không thể gỡ rối; không thể dành thời gian
khi đói, không thể kén chọn món ăn (thành ngữ); đói ăn vụng, túng làm càn; Khi tình thế cấp bách, đừng mất thời gian chọn lựa
câu hỏi trắc nghiệm
có tính chọn lọc; tính chọn lọc; tính lựa chọn
chọn; chọn lựa; lựa chọn; phương án; thay thế
chim khôn chọn cành mà đậu (tục ngữ); ví dụ: người tài chọn người đức độ để phò tá
chim tốt chọn cây mà đậu (tục ngữ); nghĩa bóng: người tài chọn người đức độ để theo
quyền tự do lựa chọn
chọn lọc tự nhiên
lựa chọn đặc biệt; dự trữ đặc biệt
chọn lọc tự nhiên
kén chọn thức ăn; kén ăn
(văn học) tuyển chọn; lựa chọn
lựa chọn và sử dụng; thông qua (một quyết định)
lựa chọn (văn học)
Trương Trạch Đoan (1085-1145), hoạ sĩ triều Tống
chọn lọc tự nhiên
đủ điều kiện loại bỏ (Frame Relay)
nói không một lời nào không phù hợp (thành ngữ); bị dùng sai cho 口不擇言|口不择言[kou3 bu4 ze2 yan2]
nói không mạch lạc; lảm nhảm; nói năng không trách nhiệm
không có lựa chọn nào khác
bằng mọi cách có thể; dù thủ đoạn gì; không từ thủ đoạn nào
không phân biệt, bừa bãi