Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “择”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

lựa chọn; chọn; lọc ra; chọn ra; phân biệt; loại bỏ; cũng đọc là [zhai2]

Từ vựng
择偶
zé ǒu

chọn bạn đời

Cụm từ
择刺
zhái cì

gỡ xương cá

Cụm từ
择定
zé dìng

lựa chọn

Cụm từ
择日
zé rì

chọn ngày (cho một sự kiện); chọn ngày tốt

Cụm từ
择机
zé jī

vào thời điểm thích hợp; khi phù hợp

Cụm từ
择菜
zhái cài

nhặt phần ăn được của rau

Cụm từ
择食
zé shí

kén ăn (thức ăn)

Cụm từ
择不开
zhái bu kāi

không thể tách rời; không thể gỡ rối; không thể dành thời gian

Cụm từ
择日子
zhái rì zi

chọn ngày tốt

Cụm từ
择善固执
zé shàn gù zhí

chọn điều tốt và nắm vững nó (thành ngữ)

Thành ngữ
择善而从
zé shàn ér cóng

chọn đường đúng và đi theo (thành ngữ)

Thành ngữ
择日不如撞日
zé rì bù rú zhuàng rì

chọn ngày cẩn thận không bằng nắm bắt cơ hội (thành ngữ); nghĩa là nắm bắt thời cơ

Thành ngữ
选择
xuǎnzé

Lựa chọn

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
天择
tiān zé

chọn lọc tự nhiên

Cụm từ
抉择
jué zé

lựa chọn (văn học)

Cụm từ
拣择
jiǎn zé

(văn học) tuyển chọn; lựa chọn

Cụm từ
采择
cǎi zé

lựa chọn và sử dụng; thông qua (một quyết định)

Cụm từ
张择端
Zhāng Zé duān

Trương Trạch Đoan (1085-1145), hoạ sĩ triều Tống

Cụm từ
选择性
xuǎn zé xìng

có tính chọn lọc; tính chọn lọc; tính lựa chọn

Cụm từ
选择题
xuǎn zé tí

câu hỏi trắc nghiệm

Cụm từ
不加选择
bù jiā xuǎn zé

không phân biệt, bừa bãi

Cụm từ
不择手段
bù zé shǒu duàn

bằng mọi cách có thể; dù thủ đoạn gì; không từ thủ đoạn nào

Cụm từ
别无选择
bié wú xuǎn zé

không có lựa chọn nào khác

Cụm từ