Kết quả cho “择”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
lựa chọn; chọn; lọc ra; chọn ra; phân biệt; loại bỏ; cũng đọc là [zhai2]
chọn bạn đời
gỡ xương cá
lựa chọn
chọn ngày (cho một sự kiện); chọn ngày tốt
vào thời điểm thích hợp; khi phù hợp
nhặt phần ăn được của rau
kén ăn (thức ăn)
không thể tách rời; không thể gỡ rối; không thể dành thời gian
chọn ngày tốt
chọn điều tốt và nắm vững nó (thành ngữ)
chọn đường đúng và đi theo (thành ngữ)
chọn ngày cẩn thận không bằng nắm bắt cơ hội (thành ngữ); nghĩa là nắm bắt thời cơ
Lựa chọn
chọn lọc tự nhiên
lựa chọn (văn học)
(văn học) tuyển chọn; lựa chọn
lựa chọn và sử dụng; thông qua (một quyết định)
Trương Trạch Đoan (1085-1145), hoạ sĩ triều Tống
có tính chọn lọc; tính chọn lọc; tính lựa chọn
câu hỏi trắc nghiệm
không phân biệt, bừa bãi
bằng mọi cách có thể; dù thủ đoạn gì; không từ thủ đoạn nào
không có lựa chọn nào khác