Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “择”

Tìm thấy 35 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

lựa chọn; chọn; lọc ra; chọn ra; phân biệt; loại bỏ; cũng đọc là [zhai2]

Từ vựng
择食zé shí

kén ăn (thức ăn)

Cụm từ
择菜zhái cài

nhặt phần ăn được của rau

Cụm từ
择机zé jī

vào thời điểm thích hợp; khi phù hợp

Cụm từ
择日子zhái rì zi

chọn ngày tốt

Cụm từ
择日不如撞日zé rì bù rú zhuàng rì

chọn ngày cẩn thận không bằng nắm bắt cơ hội (thành ngữ); nghĩa là nắm bắt thời cơ

Thành ngữ
择日zé rì

chọn ngày (cho một sự kiện); chọn ngày tốt

Cụm từ
择定zé dìng

lựa chọn

Cụm từ
择善而从zé shàn ér cóng

chọn đường đúng và đi theo (thành ngữ)

Thành ngữ
择善固执zé shàn gù zhí

chọn điều tốt và nắm vững nó (thành ngữ)

Thành ngữ
择刺zhái cì

gỡ xương cá

Cụm từ
择偶zé ǒu

chọn bạn đời

Cụm từ
择不开zhái bu kāi

không thể tách rời; không thể gỡ rối; không thể dành thời gian

Cụm từ
饥不择食jī bù zé shí

khi đói, không thể kén chọn món ăn (thành ngữ); đói ăn vụng, túng làm càn; Khi tình thế cấp bách, đừng mất thời gian chọn lựa

Thành ngữ
选择题xuǎn zé tí

câu hỏi trắc nghiệm

Cụm từ
选择性xuǎn zé xìng

có tính chọn lọc; tính chọn lọc; tính lựa chọn

Cụm từ
选择xuǎn zé

chọn; chọn lựa; lựa chọn; phương án; thay thế

Cụm từ
良禽择木而栖liáng qín zé mù ér qī

chim khôn chọn cành mà đậu (tục ngữ); ví dụ: người tài chọn người đức độ để phò tá

Tục ngữ / châm ngôn
良禽择木liáng qín zé mù

chim tốt chọn cây mà đậu (tục ngữ); nghĩa bóng: người tài chọn người đức độ để theo

Tục ngữ / châm ngôn
自由选择权zì yóu xuǎn zé quán

quyền tự do lựa chọn

Cụm từ
自然选择zì rán xuǎn zé

chọn lọc tự nhiên

Cụm từ
特异选择tè yì xuǎn zé

lựa chọn đặc biệt; dự trữ đặc biệt

Cụm từ
物竞天择wù jìng tiān zé

chọn lọc tự nhiên

Cụm từ
拣饮择食jiǎn yǐn zé shí

kén chọn thức ăn; kén ăn

Cụm từ
拣择jiǎn zé

(văn học) tuyển chọn; lựa chọn

Cụm từ
采择cǎi zé

lựa chọn và sử dụng; thông qua (một quyết định)

Cụm từ
抉择jué zé

lựa chọn (văn học)

Cụm từ
张择端Zhāng Zé duān

Trương Trạch Đoan (1085-1145), hoạ sĩ triều Tống

Cụm từ
天择tiān zé

chọn lọc tự nhiên

Cụm từ
可选择丢弃kě xuǎn zé diū qì

đủ điều kiện loại bỏ (Frame Relay)

Cụm từ
口无择言kǒu wú zé yán

nói không một lời nào không phù hợp (thành ngữ); bị dùng sai cho 口不擇言|口不择言[kou3 bu4 ze2 yan2]

Thành ngữ
口不择言kǒu bù zé yán

nói không mạch lạc; lảm nhảm; nói năng không trách nhiệm

Cụm từ
别无选择bié wú xuǎn zé

không có lựa chọn nào khác

Cụm từ
不择手段bù zé shǒu duàn

bằng mọi cách có thể; dù thủ đoạn gì; không từ thủ đoạn nào

Cụm từ
不加选择bù jiā xuǎn zé

không phân biệt, bừa bãi

Cụm từ