Kết quả cho “拂”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
phủi; quét đi; (gió) lướt nhẹ qua; (văn học) trái ngược với
biến thể cũ của 弼[bi4]
(gió) làm (tóc, lá, quần áo, v.v.) đung đưa nhẹ; làm rối
thị thần của hoàng đế; nhà cố vấn tài giỏi
phất trần; chổi lông
quét
lau chùi
hừng đông; gần sáng
đi ngược lại; làm điều trái với (mong muốn của ai đó)
bỏ đi một cách giận dữ (thành ngữ)
thoảng qua; xuýt xoa (gió nhẹ); khen ngợi
bay phất phơ