Kết quả tra từ “拂”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
拂fú
phủi; quét đi; (gió) lướt nhẹ qua; (văn học) trái ngược với
拂bì
biến thể cũ của 弼[bi4]
拂逆fú nì
đi ngược lại; làm điều trái với (mong muốn của ai đó)
拂袖而去fú xiù ér qù
bỏ đi một cách giận dữ (thành ngữ)
拂晓fú xiǎo
hừng đông; gần sáng
拂扫fú sǎo
quét
拂拭fú shì
lau chùi
拂士bì shì
thị thần của hoàng đế; nhà cố vấn tài giỏi
拂尘fú chén
phất trần; chổi lông
拂动fú dòng
(gió) làm (tóc, lá, quần áo, v.v.) đung đưa nhẹ; làm rối
飘拂piāo fú
bay phất phơ
吹拂chuī fú
thoảng qua; xuýt xoa (gió nhẹ); khen ngợi