Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “开花”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
开花kāi huā

nở hoa; (nghĩa bóng) bùng nổ; nứt ra; (nghĩa bóng) vỡ òa vui sướng; (nghĩa bóng) mọc lên khắp nơi; phát triển mạnh mẽ

Cụm từ
开花衣kāi huā yī

mở kiện bông

Cụm từ
开花儿kāi huā r

biến thể er hoá của 開花|开花[kai1 hua1]

Cụm từ
铁树开花tiě shù kāi huā

nghĩa đen: cây sắt nở hoa (thành ngữ); một việc rất khó xảy ra hoặc cực kỳ hiếm có

Thành ngữ
遍地开花biàn dì kāi huā

(thành ngữ) nở rộ khắp nơi; xuất hiện khắp nơi; phát triển mạnh mẽ trên diện rộng

Thành ngữ
脑袋开花nǎo dài kāi huā

làm nổ tung não

Cụm từ
树上开花shù shàng kāi huā

trang trí cây bằng hoa giả; biến thứ không có giá trị thành có giá trị (thành ngữ)

Thành ngữ
乐开花lè kāi huā

vui sướng tột độ

Cụm từ
夜开花yè kāi huā

quả bầu (tức là 瓠瓜[hu4 gua1])

Cụm từ