Kết quả cho “开花”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nở
biến thể er hoá của 開花|开花[kai1 hua1]
mở kiện bông
vui sướng tột độ
quả bầu (tức là 瓠瓜[hu4 gua1])
trang trí cây bằng hoa giả; biến thứ không có giá trị thành có giá trị (thành ngữ)
làm nổ tung não
(thành ngữ) nở rộ khắp nơi; xuất hiện khắp nơi; phát triển mạnh mẽ trên diện rộng
nghĩa đen: cây sắt nở hoa (thành ngữ); một việc rất khó xảy ra hoặc cực kỳ hiếm có