开花開花
开花 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 开花 trong tiếng Việt
nở hoa; (nghĩa bóng) bùng nổ; nứt ra; (nghĩa bóng) vỡ òa vui sướng; (nghĩa bóng) mọc lên khắp nơi; phát triển mạnh mẽ
nở hoa; (nghĩa bóng) bùng nổ; nứt ra; (nghĩa bóng) vỡ òa vui sướng; (nghĩa bóng) mọc lên khắp nơi; phát triển mạnh mẽ