Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “平安”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

14 từ sẵn sàng
平安
píng’ān

bình an, yên ổn

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
平安县
Píng ān xiàn

huyện Bình An, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải

Cụm từ
平安夜
Píng ān Yè

bài Thánh Ca Đêm Yên Lặng (Silent Night); đêm Giáng Sinh

Cụm từ
平安道
Píng ān dào

tỉnh Bình An thời Triều Tiên, nay chia thành tỉnh Bình An Nam 平安南道[Ping2 an1 nan2 dao4] và tỉnh Bình An Bắc 平安北道[Ping2 an1 bei3 dao4] của Triều Tiên

Cụm từ
平安里
Píng ān lǐ

Bình An Lý (tên đường ở Bắc Kinh)

Cụm từ
平安北道
Píng ān běi dào

tỉnh Pyongan Bắc ở phía tây Bắc Triều Tiên, giáp Liêu Ninh

Cụm từ
平安南道
Píng ān nán dào

tỉnh Pyongan Nam ở phía tây Bắc Triều Tiên

Cụm từ
平安无事
píng ān wú shì

bình an vô sự (thành ngữ)

Thành ngữ
平安时代
Píng ān shí dài

thời kỳ Heian (794-1185), giai đoạn lịch sử Nhật Bản

Cụm từ
平安神宫
Píng ān Shén gōng

Đền Heian hoặc Heian Jingū, ở Kyōto, Nhật Bản

Cụm từ
一路平安
yīlù-píng’ān

thượng lộ bình an

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
出入平安
chū rù píng ān

nghĩa đen bình an khi bạn đến hoặc đi; bình an mọi lúc mọi nơi

Cụm từ
岁岁平安
suì suì píng ān

Chúc bạn bình an năm này qua năm khác (lời chúc năm mới)

Cụm từ
鱼生火,肉生痰,青菜豆腐保平安
yú shēng huǒ , ròu shēng tán , qīng cài dòu fu bǎo píng ān

cá sinh nhiệt, thịt sinh đờm, rau và đậu phụ giữ sức khỏe

Cụm từ