Kết quả cho “平安”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bình an, yên ổn
huyện Bình An, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải
bài Thánh Ca Đêm Yên Lặng (Silent Night); đêm Giáng Sinh
tỉnh Bình An thời Triều Tiên, nay chia thành tỉnh Bình An Nam 平安南道[Ping2 an1 nan2 dao4] và tỉnh Bình An Bắc 平安北道[Ping2 an1 bei3 dao4] của Triều Tiên
Bình An Lý (tên đường ở Bắc Kinh)
tỉnh Pyongan Bắc ở phía tây Bắc Triều Tiên, giáp Liêu Ninh
tỉnh Pyongan Nam ở phía tây Bắc Triều Tiên
bình an vô sự (thành ngữ)
thời kỳ Heian (794-1185), giai đoạn lịch sử Nhật Bản
Đền Heian hoặc Heian Jingū, ở Kyōto, Nhật Bản
thượng lộ bình an
nghĩa đen bình an khi bạn đến hoặc đi; bình an mọi lúc mọi nơi
Chúc bạn bình an năm này qua năm khác (lời chúc năm mới)
cá sinh nhiệt, thịt sinh đờm, rau và đậu phụ giữ sức khỏe