Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “对称”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
对称duì chèn

đối xứng; cân đối

Cụm từ
对称轴duì chèn zhóu

trục đối xứng; trục trung tâm (trong kiến trúc Trung Quốc)

Cụm từ
对称美duì chèn měi

đối xứng (như một phẩm chất thẩm mỹ)

Cụm từ
对称空间duì chèn kōng jiān

không gian đối xứng (toán)

Cụm từ
对称破缺duì chèn pò quē

phá vỡ đối xứng (vật lý)

Cụm từ
对称性duì chèn xìng

tính đối xứng

Cụm từ
非对称式数据用户线fēi duì chèn shì shù jù yòng hù xiàn

Đường dây thuê bao số bất đối xứng; ADSL

Cụm từ
非对称fēi duì chèn

bất đối xứng

Cụm từ
辐射对称fú shè duì chèn

đối xứng tỏa tròn

Cụm từ
超对称chāo duì chèn

siêu đối xứng

Cụm từ
自发对称破缺zì fā duì chèn pò quē

sự phá vỡ đối xứng tự phát (vật lý)

Cụm từ
两侧对称liǎng cè duì chèn

đối xứng hai bên

Cụm từ
不对称bù duì chèn

không đối xứng; không cân xứng

Cụm từ