Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “媳”

Tìm thấy 20 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

con dâu

Từ vựng
媳妇熬成婆xí fù áo chéng pó

nghĩa đen, người con dâu nhẫn nhịn rồi một ngày sẽ thành mẹ chồng hà khắc (thành ngữ); nghĩa bóng, kẻ bị áp bức sẽ trở thành kẻ áp bức; gieo…

Thành ngữ
媳妇儿xí fu r

vợ; phụ nữ trẻ đã kết hôn

Cụm từ
媳妇xí fù

con dâu; vợ (của người đàn ông trẻ); phụ nữ mới kết hôn; người phụ nữ trẻ

Cụm từ
丑媳妇早晚也得见公婆chǒu xí fù zǎo wǎn yě děi jiàn gōng pó

nghĩa đen: cô con dâu xấu xí sớm muộn cũng phải gặp bố mẹ chồng (thành ngữ); nghĩa bóng: đó không phải là điều bạn có thể tránh mãi được

Thành ngữ
表弟媳biǎo dì xí

vợ của em họ nam bên ngoại

Cụm từ
童养媳妇tóng yǎng xí fù

cô dâu trẻ; con gái nhận nuôi trong gia đình để làm con dâu tương lai

Cụm từ
童养媳tóng yǎng xí

cô dâu trẻ; con gái nhận nuôi trong gia đình để làm con dâu tương lai

Cụm từ
弟媳dì xí

vợ của em trai; em dâu

Cụm từ
小媳妇xiǎo xí fu

người phụ nữ đã kết hôn trẻ; nhân tình; (ví von) bao cát; (cổ) trẻ con làm dâu

Cụm từ
孙媳妇sūn xí fu

vợ của cháu trai; vợ của cháu nội trai

Cụm từ
婆媳pó xí

mẹ chồng và nàng dâu

Cụm từ
娶媳妇qǔ xí fù

lấy vợ; có được con dâu

Cụm từ
侄媳妇zhí xí fu

vợ của cháu trai; vợ của cháu

Cụm từ
多年媳妇熬成婆duō nián xí fù áo chéng pó

xem 媳婦熬成婆|媳妇熬成婆[xi2 fu4 ao4 cheng2 po2]

Cụm từ
外甥媳妇wài sheng xí fù

vợ của con trai chị hoặc em gái

Cụm từ
堂弟媳táng dì xí

vợ của em trai họ cùng dòng họ nội

Cụm từ
儿媳妇儿ér xí fu r

biến thể er hoá của 兒媳婦|儿媳妇[er2 xi2 fu5]

Cụm từ
儿媳妇ér xí fu

con dâu

Cụm từ
儿媳ér xí

con dâu

Cụm từ