Kết quả cho “媳”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
con dâu
con dâu; vợ (của người đàn ông trẻ); phụ nữ mới kết hôn; người phụ nữ trẻ
vợ; phụ nữ trẻ đã kết hôn
nghĩa đen, người con dâu nhẫn nhịn rồi một ngày sẽ thành mẹ chồng hà khắc (thành ngữ); nghĩa bóng, kẻ bị áp bức sẽ trở thành kẻ áp bức; gieo gió gặt bão
con dâu
mẹ chồng và nàng dâu
vợ của em trai; em dâu
vợ của cháu trai; vợ của cháu
con dâu
vợ của em trai họ cùng dòng họ nội
lấy vợ; có được con dâu
vợ của cháu trai; vợ của cháu nội trai
người phụ nữ đã kết hôn trẻ; nhân tình; (ví von) bao cát; (cổ) trẻ con làm dâu
cô dâu trẻ; con gái nhận nuôi trong gia đình để làm con dâu tương lai
vợ của em họ nam bên ngoại
biến thể er hoá của 兒媳婦|儿媳妇[er2 xi2 fu5]
vợ của con trai chị hoặc em gái
cô dâu trẻ; con gái nhận nuôi trong gia đình để làm con dâu tương lai
xem 媳婦熬成婆|媳妇熬成婆[xi2 fu4 ao4 cheng2 po2]
nghĩa đen: cô con dâu xấu xí sớm muộn cũng phải gặp bố mẹ chồng (thành ngữ); nghĩa bóng: đó không phải là điều bạn có thể tránh mãi được