Kết quả tra từ “娅”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
娅yà
(văn học) cách xưng hô giữa chồng của các chị em gái; (dùng để phiên âm tên nước ngoài); (dùng trong tên phụ nữ Trung Quốc)
贝娅特丽克丝Bèi yà tè lì kè sī
Beatrix (tên)
茱莉娅Zhū lì yà
Julia (tên)
玛丽娅Mǎ lì yà
Maria (tên); Thánh Maria
热比娅·卡德尔Rè bǐ yà · Kǎ dé ěr
Rebiya Kadeer hoặc Rabiye Qadir (1947-), nữ doanh nhân và nhà hoạt động người Duy Ngô Nhĩ, bị giam 1999-2005, sau đó là chủ tịch Đại hội Duy…
热比娅Rè bǐ yà
Rabiye hoặc Rebiya (tên); Rebiya Kadeer (1946-), nữ doanh nhân và nhà hoạt động người Duy Ngô Nhĩ, bị giam 1999-2005, sau đó là chủ tịch Đại…
朱莉娅Zhū lì yà
Julia (tên)
朱利娅Zhū lì yà
Julia (tên)
拉尼娅Lā ní yà
Rania (tên)
尤利娅·季莫申科Yóu lì yà · Jì mò shēn kē
Yulia Tymoshenko (1960-), chính trị gia Ukraina
妮维娅Nī wéi yà
Nivea, thương hiệu chăm sóc da và cơ thể