Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “娃娃”

Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
娃娃wá wa

em bé; trẻ nhỏ; búp bê

Cụm từ
娃娃鱼wá wa yú

cá kỳ giông khổng lồ Trung Quốc (Andrias davidianus)

Cụm từ
娃娃音wá wa yīn

giọng trẻ con; giọng như em bé

Cụm từ
娃娃车wá wa chē

xe buýt mẫu giáo; xe nôi; xe đẩy trẻ em

Cụm từ
娃娃亲wá wa qīn

hôn ước sắp đặt giữa trẻ nhỏ

Cụm từ
娃娃装wá wa zhuāng

váy kiểu baby-doll

Cụm từ
娃娃菜wá wa cài

bắp cải Trung Quốc non (loại cỡ nhỏ)

Cụm từ
娃娃脸wá wa liǎn

khuôn mặt baby; mặt búp bê

Cụm từ
娃娃生wá wa shēng

vai diễn trẻ em trong kinh kịch, thường do diễn viên nhí đảm nhiệm

Cụm từ
娃娃兵wá wa bīng

lính trẻ em

Cụm từ
洋娃娃yáng wá wa

búp bê (kiểu dáng phương Tây)

Cụm từ
布娃娃bù wá wa

búp bê vải

Cụm từ
小娃娃xiǎo wá wa

em bé

Cụm từ
夹娃娃jiā wá wa

(khẩu ngữ) phá thai (Đài Loan)

Khẩu ngữ
吉娃娃jí wá wa

Chihuahua (chó)

Cụm từ