Kết quả tra từ “头痛”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
头痛tóu tòng
bị đau đầu
头痛医头,脚痛医脚tóu tòng yī tóu , jiǎo tòng yī jiǎo
chỉ chữa triệu chứng mà không giải quyết gốc rễ của vấn đề (tục ngữ); phản ứng (thay vì chủ động)
头痛医头tóu tòng yī tóu
chỉ chữa triệu chứng; phản ứng (thay vì chủ động)
头痛欲裂tóu tòng yù liè
đau đầu như búa bổ (thành ngữ)
迎头痛击yíng tóu tòng jī
tung đòn tấn công trực diện; đối mặt trực tiếp (thành ngữ)
群发性头痛qún fā xìng tóu tòng
đau đầu cụm
抱头痛哭bào tóu tòng kū
khóc lóc thảm thiết; khóc trên vai nhau
偏头痛piān tóu tòng
chứng đau nửa đầu