Kết quả cho “基本”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
căn bản, cơ bản, nền tảng
cơ bản thỉ, chủ yếu
kỹ năng cơ bản; nền tảng
luật cơ bản (văn bản hiến pháp)
điểm mấu chốt; cốt lõi; điểm cơ bản (tài chính), viết tắt của 基點|基点[ji1 dian3]
cơ sở cử tri (của đảng chính trị); cơ sở người hâm mộ (của nhạc sĩ); cơ sở khách hàng (của doanh nghiệp); nguồn vốn cần thiết cho một dự án; nền tảng mà sự tồn tại của cái gì đó…
lãi suất cơ bản (ví dụ: lãi suất do ngân hàng trung ương thiết lập)
đơn vị cơ bản; khối xây dựng nền tảng
học thuyết cơ bản; nguyên tắc chỉ đạo; lý do tồn tại
nguyên lý cơ bản
hoàn thành cơ bản; xong về cơ bản
định lý cơ bản
khái niệm cơ bản
hạt cơ bản (vật lý hạt)
từ vựng cơ bản
nhu cầu cơ bản; nhu cầu nền tảng
mặt phẳng đa ngôn ngữ cơ bản (BMP)
Luật Cơ bản Hong Kong (có hiệu lực từ khi chủ quyền Trung Quốc được khôi phục năm 1997)
quyền lợi cơ bản của công dân
định lý cơ bản của đại số
Bốn Nguyên tắc Cơ bản do Đặng Tiểu Bình 鄧小平|邓小平[Deng4 Xiao3 ping2] đề xướng năm 1979: kiên trì con đường xã hội chủ nghĩa, chuyên chính vô sản, sự lãnh đạo của ĐCSTQ, và chủ…
(toán) dạng cơ bản thứ nhất
định lý cơ bản của đại số (mỗi đa thức có một nghiệm phức)
định lý cơ bản của giải tích