Kết quả tra từ “基本”
Tìm thấy 24 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
cơ bản; nền tảng; chính; yếu tố cơ bản
điểm mấu chốt; cốt lõi; điểm cơ bản (tài chính), viết tắt của 基點|基点[ji1 dian3]
nhu cầu cơ bản; nhu cầu nền tảng
từ vựng cơ bản
hạt cơ bản (vật lý hạt)
cơ sở cử tri (của đảng chính trị); cơ sở người hâm mộ (của nhạc sĩ); cơ sở khách hàng (của doanh nghiệp); nguồn vốn cần thiết cho một dự án…
luật cơ bản (văn bản hiến pháp)
khái niệm cơ bản
định lý cơ bản
hoàn thành cơ bản; xong về cơ bản
mặt phẳng đa ngôn ngữ cơ bản (BMP)
đơn vị cơ bản; khối xây dựng nền tảng
nguyên lý cơ bản
học thuyết cơ bản; nguyên tắc chỉ đạo; lý do tồn tại
kỹ năng cơ bản; nền tảng
lãi suất cơ bản (ví dụ: lãi suất do ngân hàng trung ương thiết lập)
về cơ bản; nhìn chung
Luật Cơ bản Hong Kong (có hiệu lực từ khi chủ quyền Trung Quốc được khôi phục năm 1997)
(toán) dạng cơ bản thứ nhất
định lý cơ bản của giải tích
Bốn Nguyên tắc Cơ bản do Đặng Tiểu Bình 鄧小平|邓小平[Deng4 Xiao3 ping2] đề xướng năm 1979: kiên trì con đường xã hội chủ nghĩa, chuyên chính vô sản…
định lý cơ bản của đại số (mỗi đa thức có một nghiệm phức)
định lý cơ bản của đại số
quyền lợi cơ bản của công dân