Kết quả tra từ “坡”
Tìm thấy 51 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
dốc; LT:個|个[ge4]; nghiêng; dốc nghiêng
Nai Eld (Cervus eldii)
khu Potou của thành phố Trạm Giang 湛江市[Zhan4 jiang1 Shi4], Quảng Đông
khu Potou của thành phố Trạm Giang 湛江市[Zhan4 jiang1 Shi4], Quảng Đông
đường trên dốc; lối đi nghiêng; dốc
đường dốc; đường đồi
(tiếng lóng) Singapore
độ dốc; dốc
cây sao Hải Nam (Hopea hainanensis) (thực vật)
(khẩu ngữ) Singapore
huyện Malipo ở châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
huyện Malipo ở châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
dốc lục địa (ranh giới thềm lục địa)
dốc đứng; máng nước; cống nước
cảnh nổi tiếng trong Tam Quốc Diễn Nghĩa khi Triệu Vân 趙雲|赵云 xông vào trận địa quân Tào Tháo bảy lần
huyện Napo ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
huyện Napo ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
đi xuống dốc; suy tàn; sa sút
Zipporah, vợ của Moses
Tô Đông Pha, tên khác của Tô Thức 蘇軾|苏轼 (1037-1101), nhà văn và thư pháp thời Bắc Tống
Colombo, thủ đô của Sri Lanka
lở đá; lở đất; lở bùn; bóng: suy sụp; suy thoái; giảm sút
quận Shapo của thành phố Zhongwei 中衛市|中卫市[Zhong1 wei4 shi4], Ninh Hạ
khu Shapo của thành phố Zhongwei 中衛市|中卫市[Zhong1 wei4 shi4], Ninh Hạ
xem 草海[Cao3 hai3]
món thịt vai heo Đông Pha, món ăn truyền thống được cho là do nhà văn Tô Đông Pha thời Bắc Tống sáng tạo 蘇東坡|苏东坡
món thịt lợn xào, món ưa thích của nhà văn Tô Thức thời Bắc Tống 蘇軾|苏轼, còn gọi là Tô Đông Pha 蘇東坡|苏东坡
Khu Đông Pha của thành phố Mi Sơn 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên
Khu Đông Pha của thành phố Mi Sơn 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên
Đại học Quốc gia Singapore
người Singapore
Singapore
dốc; nghiêng
(ngựa, chó, v.v.) ngồi xuống và không chịu tiến lên; (người) ngồi vững để không bị kéo đi; (nghĩa bóng) ngoan cố không nhượng bộ
sườn đồi
dốc lục địa (ranh giới của thềm lục địa)
Edgar Allen Poe (1809-1849), nhà thơ và tiểu thuyết gia người Mỹ
Kuala Lumpur, thủ đô của Malaysia
Colombo, thủ đô của Sri Lanka (Đài Loan)
sườn nam
di chỉ khảo cổ văn hóa Dương Thiều thời kỳ đồ đá mới Banpo ở phía đông Tây An 西安
di chỉ khảo cổ gần Tây An
di chỉ khảo cổ văn hóa Dương Thiều thời kỳ đồ đá mới Banpo ở phía đông Tây An 西安
sườn bắc
quận Jiulongpo của trung tâm thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên
Jiulongpo, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
con đường dốc; (nghĩa bóng) con đường tuột dốc
xuống dốc
đường dốc; lên dốc; nghĩa bóng: xu hướng đi lên; tiến bộ
đoạn lên dốc (của một cuộc đua)
lên dốc; lên đồi; di chuyển lên trên; leo dốc