Kết quả cho “坡”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
dốc; LT:個|个[ge4]; nghiêng; dốc nghiêng
(tiếng lóng) Singapore
(khẩu ngữ) Singapore
cây sao Hải Nam (Hopea hainanensis) (thực vật)
khu Potou của thành phố Trạm Giang 湛江市[Zhan4 jiang1 Shi4], Quảng Đông
độ dốc; dốc
đường dốc; đường đồi
đường trên dốc; lối đi nghiêng; dốc
Nai Eld (Cervus eldii)
khu Potou của thành phố Trạm Giang 湛江市[Zhan4 jiang1 Shi4], Quảng Đông
lên dốc; lên đồi; di chuyển lên trên; leo dốc
xuống dốc
Khu Đông Pha của thành phố Mi Sơn 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên
sườn bắc
di chỉ khảo cổ văn hóa Dương Thiều thời kỳ đồ đá mới Banpo ở phía đông Tây An 西安
sườn nam
sườn đồi
dốc; nghiêng
lở đá; lở đất; lở bùn; bóng: suy sụp; suy thoái; giảm sút
huyện Napo ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
dốc lục địa (ranh giới thềm lục địa)
dốc đứng; máng nước; cống nước
đoạn lên dốc (của một cuộc đua)
đường dốc; lên dốc; nghĩa bóng: xu hướng đi lên; tiến bộ