Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “坡”

Tìm thấy 51 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

dốc; LT:個|个[ge4]; nghiêng; dốc nghiêng

Từ vựng
坡鹿pō lù

Nai Eld (Cervus eldii)

Cụm từ
坡头区Pō tóu Qū

khu Potou của thành phố Trạm Giang 湛江市[Zhan4 jiang1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
坡头Pō tóu

khu Potou của thành phố Trạm Giang 湛江市[Zhan4 jiang1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
坡道pō dào

đường trên dốc; lối đi nghiêng; dốc

Cụm từ
坡路pō lù

đường dốc; đường đồi

Cụm từ
坡县Pō xiàn

(tiếng lóng) Singapore

Tiếng lóng xã hội
坡度pō dù

độ dốc; dốc

Cụm từ
坡垒pō lěi

cây sao Hải Nam (Hopea hainanensis) (thực vật)

Cụm từ
坡国Pō guó

(khẩu ngữ) Singapore

Khẩu ngữ
麻栗坡县Má lì pō xiàn

huyện Malipo ở châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
麻栗坡Má lì pō

huyện Malipo ở châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
陆坡lù pō

dốc lục địa (ranh giới thềm lục địa)

Cụm từ
陡坡dǒu pō

dốc đứng; máng nước; cống nước

Cụm từ
长坂坡七进七出cháng bǎn pō qī jìn qī chū

cảnh nổi tiếng trong Tam Quốc Diễn Nghĩa khi Triệu Vân 趙雲|赵云 xông vào trận địa quân Tào Tháo bảy lần

Cụm từ
那坡县Nà pō xiàn

huyện Napo ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
那坡Nà pō

huyện Napo ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
走下坡路zǒu xià pō lù

đi xuống dốc; suy tàn; sa sút

Cụm từ
西坡拉Xī pō lā

Zipporah, vợ của Moses

Cụm từ
苏东坡Sū Dōng pō

Tô Đông Pha, tên khác của Tô Thức 蘇軾|苏轼 (1037-1101), nhà văn và thư pháp thời Bắc Tống

Cụm từ
科伦坡Kē lún pō

Colombo, thủ đô của Sri Lanka

Cụm từ
滑坡huá pō

lở đá; lở đất; lở bùn; bóng: suy sụp; suy thoái; giảm sút

Cụm từ
沙坡头区Shā pō tóu qū

quận Shapo của thành phố Zhongwei 中衛市|中卫市[Zhong1 wei4 shi4], Ninh Hạ

Cụm từ
沙坡头Shā pō tóu

khu Shapo của thành phố Zhongwei 中衛市|中卫市[Zhong1 wei4 shi4], Ninh Hạ

Cụm từ
松坡湖Sōng pō Hú

xem 草海[Cao3 hai3]

Cụm từ
东坡肘子Dōng pō zhǒu zi

món thịt vai heo Đông Pha, món ăn truyền thống được cho là do nhà văn Tô Đông Pha thời Bắc Tống sáng tạo 蘇東坡|苏东坡

Cụm từ
东坡肉Dōng pō ròu

món thịt lợn xào, món ưa thích của nhà văn Tô Thức thời Bắc Tống 蘇軾|苏轼, còn gọi là Tô Đông Pha 蘇東坡|苏东坡

Cụm từ
东坡区Dōng pō Qū

Khu Đông Pha của thành phố Mi Sơn 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
东坡Dōng pō

Khu Đông Pha của thành phố Mi Sơn 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
新加坡国立大学Xīn jiā pō Guó lì Dà xué

Đại học Quốc gia Singapore

Cụm từ
新加坡人Xīn jiā pō rén

người Singapore

Cụm từ
新加坡Xīn jiā pō

Singapore

Cụm từ
斜坡xié pō

dốc; nghiêng

Cụm từ
打坐坡dǎ zuò pō

(ngựa, chó, v.v.) ngồi xuống và không chịu tiến lên; (người) ngồi vững để không bị kéo đi; (nghĩa bóng) ngoan cố không nhượng bộ

Cụm từ
山坡shān pō

sườn đồi

Cụm từ
大陆坡dà lù pō

dốc lục địa (ranh giới của thềm lục địa)

Cụm từ
埃德加·爱伦·坡Āi dé jiā · Ài lún · Pō

Edgar Allen Poe (1809-1849), nhà thơ và tiểu thuyết gia người Mỹ

Cụm từ
吉隆坡Jí lóng pō

Kuala Lumpur, thủ đô của Malaysia

Cụm từ
可伦坡Kě lún pō

Colombo, thủ đô của Sri Lanka (Đài Loan)

Cụm từ
南坡nán pō

sườn nam

Cụm từ
半坡遗址Bàn pō yí zhǐ

di chỉ khảo cổ văn hóa Dương Thiều thời kỳ đồ đá mới Banpo ở phía đông Tây An 西安

Cụm từ
半坡村bàn pō cūn

di chỉ khảo cổ gần Tây An

Cụm từ
半坡Bàn pō

di chỉ khảo cổ văn hóa Dương Thiều thời kỳ đồ đá mới Banpo ở phía đông Tây An 西安

Cụm từ
北坡běi pō

sườn bắc

Cụm từ
九龙坡区Jiǔ lóng pō qū

quận Jiulongpo của trung tâm thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

Cụm từ
九龙坡Jiǔ lóng pō

Jiulongpo, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
下坡路xià pō lù

con đường dốc; (nghĩa bóng) con đường tuột dốc

Cụm từ
下坡xià pō

xuống dốc

Cụm từ
上坡路shàng pō lù

đường dốc; lên dốc; nghĩa bóng: xu hướng đi lên; tiến bộ

Cụm từ
上坡段shàng pō duàn

đoạn lên dốc (của một cuộc đua)

Cụm từ
上坡shàng pō

lên dốc; lên đồi; di chuyển lên trên; leo dốc

Cụm từ