Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “坡”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

dốc; LT:個|个[ge4]; nghiêng; dốc nghiêng

Từ vựng
坡县
Pō xiàn

(tiếng lóng) Singapore

Tiếng lóng xã hội
坡国
Pō guó

(khẩu ngữ) Singapore

Khẩu ngữ
坡垒
pō lěi

cây sao Hải Nam (Hopea hainanensis) (thực vật)

Cụm từ
坡头
Pō tóu

khu Potou của thành phố Trạm Giang 湛江市[Zhan4 jiang1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
坡度
pō dù

độ dốc; dốc

Cụm từ
坡路
pō lù

đường dốc; đường đồi

Cụm từ
坡道
pō dào

đường trên dốc; lối đi nghiêng; dốc

Cụm từ
坡鹿
pō lù

Nai Eld (Cervus eldii)

Cụm từ
坡头区
Pō tóu Qū

khu Potou của thành phố Trạm Giang 湛江市[Zhan4 jiang1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
上坡
shàng pō

lên dốc; lên đồi; di chuyển lên trên; leo dốc

Cụm từ
下坡
xià pō

xuống dốc

Cụm từ
东坡
Dōng pō

Khu Đông Pha của thành phố Mi Sơn 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
北坡
běi pō

sườn bắc

Cụm từ
半坡
Bàn pō

di chỉ khảo cổ văn hóa Dương Thiều thời kỳ đồ đá mới Banpo ở phía đông Tây An 西安

Cụm từ
南坡
nán pō

sườn nam

Cụm từ
山坡
shān pō

sườn đồi

Cụm từ
斜坡
xié pō

dốc; nghiêng

Cụm từ
滑坡
huá pō

lở đá; lở đất; lở bùn; bóng: suy sụp; suy thoái; giảm sút

Cụm từ
那坡
Nà pō

huyện Napo ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
陆坡
lù pō

dốc lục địa (ranh giới thềm lục địa)

Cụm từ
陡坡
dǒu pō

dốc đứng; máng nước; cống nước

Cụm từ
上坡段
shàng pō duàn

đoạn lên dốc (của một cuộc đua)

Cụm từ
上坡路
shàng pō lù

đường dốc; lên dốc; nghĩa bóng: xu hướng đi lên; tiến bộ

Cụm từ