Kết quả tra từ “国防”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
国防guó fáng
quốc phòng
国防预算guó fáng yù suàn
ngân sách quốc phòng
国防部长guó fáng bù zhǎng
Bí thư Quốc phòng; Bộ trưởng Quốc phòng
国防部Guó fáng bù
Bộ Quốc phòng
国防语言学院Guó fáng Yǔ yán Xué yuàn
Viện Ngôn ngữ Quốc phòng Hoa Kỳ (thành lập 1941)
国防色guó fáng sè
(Đài Loan) màu kaki; màu ngụy trang (be, nâu v.v.)
国防科学技术工业委员会Guó fáng Kē xué Jì shù Gōng yè Wěi yuán huì
Ủy ban Khoa học Công nghệ Công nghiệp Quốc phòng (COSTIND); viết tắt thành 國防科工委|国防科工委[Guo2 fang2 Ke1 Gong1 Wei3]
国防现代化guó fáng xiàn dài huà
hiện đại hóa quốc phòng, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình
国防工业guó fáng gōng yè
ngành công nghiệp quốc phòng
国防利益guó fáng lì yì
lợi ích quốc phòng
中国国防科技信息中心Zhōng guó Guó fáng Kē jì Xìn xī Zhōng xīn
Trung tâm Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc phòng Trung Quốc (CDSTIC)