Kết quả tra từ “噜”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
噜lū
càu nhàu; lắm chuyện
噜苏lū sū
xem 囉嗦|啰嗦[luo1 suo5]
达噜噶齐dá lū gá qí
Darưqachi của Mông Cổ, chỉ huy địa phương thời Mông Cổ và Nhà Nguyên
滴里嘟噜dī lǐ dū lu
rườm rà
打呼噜dǎ hū lu
ngáy
叽里咕噜jī li gū lū
xem 嘰哩咕嚕|叽哩咕噜[ji1 li5 gu1 lu1]
叽哩咕噜jī li gū lū
(từ tượng thanh) nói lảm nhảm; kêu ầm ĩ
嘟噜dū lu
bó; chùm; lượng từ cho vật thành bó; rủ xuống thành chùm; rũ xuống
咕噜肉gū lū ròu
thịt chua ngọt (thịt heo)
咕噜gū lu
(tượng thanh) kêu òng ọc (bụng đói); gù (chim bồ câu); tiếng òng ọc; tiếng uống ừng ực
呼噜噜hū lū lū
(từ tượng thanh) ngáy; khò khè
呼噜hū lū
(tượng thanh) tiếng ngáy, khò khè hoặc tiếng mèo rừ rừ