Kết quả cho “噜”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
càu nhàu; lắm chuyện
xem 囉嗦|啰嗦[luo1 suo5]
(tượng thanh) tiếng ngáy, khò khè hoặc tiếng mèo rừ rừ
(tượng thanh) kêu òng ọc (bụng đói); gù (chim bồ câu); tiếng òng ọc; tiếng uống ừng ực
bó; chùm; lượng từ cho vật thành bó; rủ xuống thành chùm; rũ xuống
(từ tượng thanh) ngáy; khò khè
thịt chua ngọt (thịt heo)
ngáy
(từ tượng thanh) nói lảm nhảm; kêu ầm ĩ
xem 嘰哩咕嚕|叽哩咕噜[ji1 li5 gu1 lu1]
rườm rà
Darưqachi của Mông Cổ, chỉ huy địa phương thời Mông Cổ và Nhà Nguyên