Kết quả cho “喃”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
lẩm bẩm lặp đi lặp lại
(tượng thanh) thì thầm; lẩm bẩm; lầm bầm
chữ Nôm (giống chữ Hán nhưng là của Việt Nam)
lẩm bẩm một mình
pyran (hóa học) (từ mượn)
furan (furfuran, dùng trong sản xuất nylon) (từ mượn)
(từ tượng thanh) tiếng chim hót líu lo; thì thầm; lẩm bẩm
furacilinum (từ mượn)
thì thầm trong giọng nhỏ (thành ngữ); lẩm bẩm