Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “咎”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

12 từ sẵn sàng
jiù

lỗi; đổ lỗi; trừng phạt; tai họa; điều bất hạnh

Từ vựng
咎有应得
jiù yǒu yīng dé

(thành ngữ) (văn học) đáng nhận những gì xảy ra (hình phạt, điều không may, v.v.)

Thành ngữ
咎由自取
jiù yóu zì qǔ

(thành ngữ) tự mình chuốc lấy trách nhiệm; tự gây rắc rối bởi hành động của chính mình

Thành ngữ
任咎
rèn jiù

chịu trách nhiệm

Cụm từ
引咎
yǐn jiù

nhận lỗi; chấp nhận trách nhiệm (cho sai lầm)

Cụm từ
归咎
guī jiù

đổ lỗi; buộc tội

Cụm từ
不咎既往
bù jiù jì wǎng

không trách cứ lỗi lầm quá khứ; bỏ qua sai lầm đã qua; chuyện gì qua để nó qua

Cụm từ
动辄得咎
dòng zhé dé jiù

làm gì cũng sai (thành ngữ); không làm đúng được việc gì

Thành ngữ
引咎辞职
yǐn jiù cí zhí

nhận trách nhiệm và từ chức

Cụm từ
既往不咎
jì wǎng bù jiù

quên đi và không kết tội (thành ngữ); để cho quá khứ qua đi; không ích gì khi khóc vì sữa đã đổ

Thành ngữ
自取其咎
zì qǔ qí jiù

xem 咎由自取[jiu4 you2 zi4 qu3]

Cụm từ
难辞其咎
nán cí qí jiù

không thể trốn tránh sự chỉ trích (thành ngữ); phải chịu trách nhiệm

Thành ngữ