Kết quả cho “咎”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
lỗi; đổ lỗi; trừng phạt; tai họa; điều bất hạnh
(thành ngữ) (văn học) đáng nhận những gì xảy ra (hình phạt, điều không may, v.v.)
(thành ngữ) tự mình chuốc lấy trách nhiệm; tự gây rắc rối bởi hành động của chính mình
chịu trách nhiệm
nhận lỗi; chấp nhận trách nhiệm (cho sai lầm)
đổ lỗi; buộc tội
không trách cứ lỗi lầm quá khứ; bỏ qua sai lầm đã qua; chuyện gì qua để nó qua
làm gì cũng sai (thành ngữ); không làm đúng được việc gì
nhận trách nhiệm và từ chức
quên đi và không kết tội (thành ngữ); để cho quá khứ qua đi; không ích gì khi khóc vì sữa đã đổ
xem 咎由自取[jiu4 you2 zi4 qu3]
không thể trốn tránh sự chỉ trích (thành ngữ); phải chịu trách nhiệm