Kết quả tra từ “咎”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
lỗi; đổ lỗi; trừng phạt; tai họa; điều bất hạnh
(thành ngữ) tự mình chuốc lấy trách nhiệm; tự gây rắc rối bởi hành động của chính mình
(thành ngữ) (văn học) đáng nhận những gì xảy ra (hình phạt, điều không may, v.v.)
không thể trốn tránh sự chỉ trích (thành ngữ); phải chịu trách nhiệm
xem 咎由自取[jiu4 you2 zi4 qu3]
đổ lỗi; buộc tội
quên đi và không kết tội (thành ngữ); để cho quá khứ qua đi; không ích gì khi khóc vì sữa đã đổ
nhận trách nhiệm và từ chức
nhận lỗi; chấp nhận trách nhiệm (cho sai lầm)
làm gì cũng sai (thành ngữ); không làm đúng được việc gì
chịu trách nhiệm
không trách cứ lỗi lầm quá khứ; bỏ qua sai lầm đã qua; chuyện gì qua để nó qua