Kết quả cho “否”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tắc nghẽn; xấu
phủ định; từ chối; không
nếu không thì
phủ định, chối bỏ, phủ nhận
phủ nhận, bác bỏ
phủ quyết; bác bỏ
quyền phủ quyết
phiếu phủ quyết
câu phủ định
không hiệu quả
bi cực thái lai (thành ngữ)
phải chăng, hay không
liệu có hay không (ở cuối một câu)
có thể hay không; có khả thi không?
có thể hay không?
có hay không; có thể hay không; có khả thi không?
từ chối bình luận; không bày tỏ ý kiến; không cam kết; lấp lửng
từ chối bình luận; giống 不置可否
âm tính đúng (TN)
phủ nhận hoàn toàn