Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “包袱”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
包袱bāo fu

vải gói; một gói được bọc trong vải; gánh nặng; trọng lượng; phần hài hước; câu chốt

Cụm từ
包袱皮儿bāo fu pí r

vải gói

Cụm từ
包袱底儿bāo fu dǐ r

gia bảo; vật quý giá nhất của gia đình; bí mật của một người; tiết mục xuất sắc nhất

Cụm từ
背包袱bēi bāo fú

có gánh nặng trong lòng; mang gánh nặng tinh thần

Cụm từ
甩包袱shuǎi bāo fu

nghĩa đen: vứt bỏ một bọc; nghĩa bóng: rũ bỏ trách nhiệm với việc gì; rửa tay gác kiếm việc đó

Cụm từ
放下包袱fàng xia bāo fu

trút bỏ gánh nặng nặng nề

Cụm từ
思想包袱sī xiǎng bāo fu

điều gì đó đè nặng trong tâm trí

Cụm từ
偶像包袱ǒu xiàng bāo fu

gánh nặng phải duy trì hình tượng thần tượng

Cụm từ