Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “剩”

Tìm thấy 19 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shèng

còn lại; được để lại; có như phần dư

Từ vựng
剩余辐射shèng yú fú shè

bức xạ dư

Cụm từ
剩余放射性shèng yú fàng shè xìng

phóng xạ còn lại

Cụm từ
剩余定理shèng yú dìng lǐ

định lý phần dư

Cụm từ
剩余价值shèng yú jià zhí

(kinh tế) giá trị thặng dư

Cụm từ
剩余shèng yú

phần còn lại; dư thừa

Cụm từ
剩饭shèng fàn

thức ăn thừa

Cụm từ
剩钱shèng qián

còn tiền; thừa tiền

Cụm từ
剩菜shèng cài

thức ăn thừa

Cụm từ
剩磁shèng cí

từ tính dư

Cụm từ
剩女shèng nǚ

"phụ nữ ế" (người phụ nữ thành đạt nhưng vẫn đơn thân)

Cụm từ
剩下shèng xià

còn lại; bị sót lại

Cụm từ
余剩yú shèng

dư thừa; phần còn lại

Cụm từ
过剩guò shèng

quá mức; nhiều hơn mức cần thiết

Cụm từ
超新星剩余chāo xīn xīng shèng yú

tàn dư siêu tân tinh (một loại tinh vân)

Cụm từ
残茶剩饭cán chá shèng fàn

trà hỏng, thức ăn thừa (thành ngữ); đồ ăn còn lại sau bữa; ánh vụn từ bữa tiệc

Thành ngữ
残羹剩饭cán gēng shèng fàn

thức ăn thừa từ bữa ăn; nghĩa bóng: tàn tích do người khác để lại

Cụm từ
所剩无几suǒ shèng wú jǐ

không còn lại bao nhiêu

Cụm từ
中国剩余定理Zhōng guó shèng yú dìng lǐ

Định lý số dư Trung Quốc (toán học)

Cụm từ