Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “僻”

Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

(hình thức kết hợp) hẻo lánh; xa xôi; lệch tâm; kỳ dị

Từ vựng
僻静pì jìng

hiu quạnh; thanh vắng

Cụm từ
僻远pì yuǎn

xa xôi hẻo lánh

Cụm từ
僻处pì chǔ

nằm ở (nơi hẻo lánh); ẩn mình trong (khu vực xa xôi)

Cụm từ
僻地pì dì

vùng sâu vùng xa; nơi hẻo lánh

Cụm từ
乡僻xiāng pì

xa thị trấn; nơi hẻo lánh

Cụm từ
邪僻xié pì

bất thường; không đúng đắn; ngoài chuẩn mực

Cụm từ
荒僻huāng pì

hoang vắng; hẻo lánh; xa xôi

Cụm từ
穷乡僻壤qióng xiāng pì rǎng

một nơi hẻo lánh và hoang vắng

Cụm từ
生僻shēng pì

không quen thuộc; hiếm gặp

Cụm từ
熟词僻义shú cí pì yì

nghĩa không thông dụng của một từ thông thường

Cụm từ
怪僻guài pì

lập dị; khác thường

Cụm từ
幽僻yōu pì

hẻo lánh; yên tĩnh và xa xôi; tối tăm và xa vời

Cụm từ
孤僻gū pì

khó gần; thu mình; lập dị

Cụm từ
冷僻lěng pì

hẻo lánh; vắng vẻ; không quen; ít biết đến

Cụm từ
偏僻piān pì

hẻo lánh; hoang vu; xa thành phố

Cụm từ
乖僻guāi pì

kỳ lạ; lập dị

Cụm từ