Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “倡”

Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chàng

khởi xướng; kích động; giới thiệu; dẫn đầu

Từ vựng
倡议书chàng yì shū

đề xuất bằng văn bản; tài liệu phác thảo một sáng kiến

Cụm từ
倡议chàng yì

đề nghị; khởi xướng; đề xuất; sáng kiến

Cụm từ
倡言者chàng yán zhě

người đề xuất

Cụm từ
倡言chàng yán

đề xuất; nêu ra (một ý tưởng); khởi xướng

Cụm từ
倡狂chāng kuáng

biến thể của 猖狂[chang1 kuang2]

Cụm từ
倡导者chàng dǎo zhě

người ủng hộ; nhà vận động; nguời tiên phong

Cụm từ
倡导chàng dǎo

tán thành; khởi xướng; đề xuất; là người ủng hộ (một ý tưởng hoặc trường phái tư tưởng)

Cụm từ
倡始chàng shǐ

khởi xướng

Cụm từ
首倡shǒu chàng

khởi xướng

Cụm từ
提倡者tí chàng zhě

người ủng hộ; người biện hộ; người tiên phong

Cụm từ
提倡tí chàng

khuyến khích; ủng hộ

Cụm từ
战略防御倡议zhàn lüè fáng yù chàng yì

sáng kiến phòng thủ chiến lược (SDI)

Cụm từ
彼倡此和bǐ chàng cǐ hé

hòa theo sự dẫn dắt của người khác (thành ngữ); hưởng ứng đồng tình

Thành ngữ
反腐倡廉fǎn fǔ chàng lián

chống tham nhũng và đề xướng liêm chính

Cụm từ
一倡三叹yī chàng sān tàn

(văn học, âm nhạc) sâu sắc và cảm động (thành ngữ)

Thành ngữ