Kết quả tra từ “伎”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
伎jì
nghệ thuật; tài năng; kỹ năng; (thời cổ đại) nữ nghệ sĩ
伎俩jì liǎng
mánh khoé; mưu kế; chiêu trò; kỹ năng
艺伎yì jì
geisha (nữ nghệ sĩ Nhật Bản); cũng viết 藝妓|艺妓[yi4 ji4]
歌舞伎gē wǔ jì
kabuki
故伎重演gù jì chóng yǎn
lặp lại một chiến lược cũ; diễn lại trò cũ
故伎gù jì
mánh cũ; chiêu thức cũ