Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “人道”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
人道rén dào

cảm thông con người; chủ nghĩa nhân đạo; nhân đạo; "con đường của con người", một trong những giai đoạn trong vòng luân hồi (Phật giáo); giao hợp

Cụm từ
人道救援rén dào jiù yuán

viện trợ nhân đạo

Cụm từ
人道主义rén dào zhǔ yì

chủ nghĩa nhân văn; nhân đạo (viện trợ)

Cụm từ
惨无人道cǎn wú rén dào

vô nhân đạo (thành ngữ); tàn bạo và vô cảm

Thành ngữ
反人道罪行fǎn rén dào zuì xíng

tội ác chống lại loài người

Cụm từ
反人道罪fǎn rén dào zuì

tội ác chống lại loài người

Cụm từ
不足为外人道bù zú wéi wài rén dào

không cần nói cho người ngoài; người khác biết (thành ngữ)

Thành ngữ
不人道bù rén dào

vô nhân đạo

Cụm từ