Kết quả tra từ “丛”
Tìm thấy 23 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
đám; tập hợp; bộ sách; bụi rậm
tụ tập lại; chất đống; tụ họp; (sách) bộ sưu tập; series
thảo luận; diễn đàn
quận Tùng Đài của thành phố Hàm Đan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc
quận Tùng Đài của thành phố Hàm Đan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc
mọc thành bụi; rậm rạp; bùng phát khắp nơi (về bệnh tật, rối loạn xã hội, v.v.)
(loài chim ở Trung Quốc) quạ rừng Ấn Độ (Corvus culminatus)
luật rừng
rừng rậm; bụi rậm; khu rừng; chùa chiền Phật giáo
bộ sách; sưu tập sách
mồ chôn tập thể; cụm mộ
Can Tông, người được cho là sáng tạo ra nghề lụa và nuôi tằm
bụi rậm
cụm hoa; hoa tự; bụi hoa đang ra hoa
bó sợi (toán học)
Mọi tác hại đều xuất hiện. (thành ngữ)
bụi cây; khóm cây bụi
bụi rậm; vùng cây bụi; tầng cây thấp
bụi cây; tầng cây thấp
Tuyển tập Gia đình họ Khổng, tập hợp các cuộc đối thoại giữa Khổng Tử và môn đệ, có thể do Vương Túc 王肅|王肃[Wang2 Su4] nguỵ tạo vào thế kỷ thứ ba
đám rối mặt trời
một loại trà ô long
đám đông người