Kết quả tra từ “不当”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
不当bù dàng
không phù hợp; không thích hợp; không đúng đắn
不当紧bù dāng jǐn
không quan trọng; không đáng kể
不当得利bù dàng dé lì
lợi ích không chính đáng
不当家不知柴米贵bù dāng jiā bù zhī chái mǐ guì
người không quản lý gia đình thì không biết gạo củi đắt đỏ (thành ngữ)
不当事bù dāng shì
vô dụng; coi như vô dụng
不当一回事bù dàng yī huí shì
không coi là vấn đề quan trọng
说话不当话shuō huà bù dàng huà
không giữ lời; hứa mà không làm
万夫不当wàn fū bù dāng
nghĩa đen: mười nghìn người không địch nổi (thành ngữ); nghĩa bóng: cực kỳ dũng cảm và mạnh mẽ
罚不当罪fá bù dāng zuì
hình phạt không tương xứng; hình phạt nặng hơn tội
悔不当初huǐ bù dāng chū
hối tiếc hành động trong quá khứ (thành ngữ)