Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “一言”

Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
一言yī yán

một câu; ngắn gọn

Cụm từ
一言难尽yī yán nán jìn

khó giải thích trong vài lời (thành ngữ); phức tạp và không dễ diễn đạt ngắn gọn

Thành ngữ
一言为重yī yán wéi zhòng

mỗi lời đều quan trọng; một lời hứa phải được giữ (thành ngữ)

Thành ngữ
一言为定yī yán wéi dìng

(thành ngữ) quyết định vậy nhé; xong rồi nhé

Thành ngữ
一言既出,驷马难追yī yán jì chū , sì mǎ nán zhuī

nghĩa đen: lời đã nói ra, bốn ngựa khó đuổi kịp (thành ngữ); hứa phải giữ lời

Thành ngữ
一言抄百总yī yán chāo bǎi zǒng

nói ngắn gọn

Cụm từ
一言堂yī yán táng

(biển treo trong cửa hàng) giá cố định – không mặc cả (xưa); mọi việc do một cá nhân quyết định; cai trị độc đoán; (đối lập với 群言堂[qun2 yan2…

Cụm từ
一言千金yī yán qiān jīn

một lời đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); lời khuyên quý giá; lời nói nặng tựa ngàn cân

Thành ngữ
一言以蔽之yī yán yǐ bì zhī

một lời nói lên tất cả (thành ngữ, từ Luận Ngữ); tóm lại; ngắn gọn

Thành ngữ
一言九鼎yī yán jiǔ dǐng

một lời đáng chín đỉnh thiêng (thành ngữ); lời nói rất có trọng lượng

Thành ngữ
一言不发yī yán bù fā

không nói một lời (thành ngữ)

Thành ngữ
一言不合yī yán bù hé

(thành ngữ) bất đồng ý kiến; xung đột lời nói

Thành ngữ
一言一行yī yán yī xíng

mỗi lời nói và hành động (thành ngữ)

Thành ngữ
一言一动yī yán yī dòng

(mỗi) lời nói và hành động (thành ngữ)

Thành ngữ
君子一言,驷马难追jūn zǐ yī yán , sì mǎ nán zhuī

lời người quân tử nói ra khó mà rút lại (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn