Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
兰玉蘭玉

lán yù

兰玉 là gì?

兰玉 [lán yù] có nghĩa là quý tử (tôn kính).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 兰玉 trong tiếng Việt

quý tử (tôn kính)

Cách đọc và ghi nhớ 兰玉

兰玉 được đọc là lán yù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quý tử (tôn kính)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan