Kết quả tra từ “花有重开日,人无再少年”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
花有重开日,人无再少年huā yǒu chóng kāi rì , rén wú zài shào nián
hoa có ngày nở lại, người không thể trẻ lại (tục ngữ)