红宝石
hồng ngọc
hồng ngọc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Hồng Tự Bảo, thành phố Ngô Trung 吳忠市|吴忠市[Wu2 zhong1 shi4], Ninh Hạ
›红寺堡区Hóng sì bǎo qūquận Hồng Tự Bảo, thành phố Ngô Trung 吳忠市|吴忠市[Wu2 zhong1 shi4], Ninh Hạ
›红寺堡镇Hóng sì bǎo zhènquận Hồng Tự Bảo, thành phố Ngô Trung 吳忠市|吴忠市[Wu2 zhong1 shi4], Ninh Hạ
›红安县Hóng ān xiànhuyện Hồng An ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
›红安Hóng ānhuyện Hồng An ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
›红学Hóng xué"Hồng học", lĩnh vực học thuật nghiên cứu Hồng Lâu Mộng
›红宝书Hóng bǎo shū"Cuốn sách đỏ nhỏ" tuyển tập bài viết chọn lọc của Mao Trạch Đông (chỉ 毛主席語錄|毛主席语录[Mao2 Zhu3 xi2 Yu3 lu4])
›红寡妇鸟hóng guǎ fu niǎo(ornithology) loài chim giáo chủ đỏ (Euplectes orix)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.