Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “皓”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
hào

biến thể của 皓[hao4]; trắng không tì vết

Từ vựng
hào

sáng; rực rỡ; trắng (đặc biệt là răng trắng sáng của tuổi trẻ hoặc tóc trắng của người già)

Từ vựng
hào

biến thể của 皓[hao4]

Từ vựng
皓齿朱唇hào chǐ zhū chún

răng trắng và môi son (thành ngữ); người phụ nữ trẻ đẹp

Thành ngữ
皓齿明眸hào chǐ míng móu

răng trắng và mắt sáng (thành ngữ); người phụ nữ trẻ đẹp

Thành ngữ
皓齿hào chǐ

răng trắng (biểu tượng của tuổi trẻ và sắc đẹp)

Cụm từ
皓首苍颜hào shǒu cāng yán

tóc bạc và má hóp xám (thành ngữ); tuổi già yếu đuối

Thành ngữ
皓首hào shǒu

đầu tóc bạc; nghĩa bóng người già

Cụm từ
皓白hào bái

trắng như tuyết; không tì vết

Cụm từ
蛾眉皓齿é méi hào chǐ

lông mày đẹp và răng trắng (thành ngữ); người phụ nữ trẻ đẹp

Thành ngữ
明眸皓齿míng móu hào chǐ

mắt sáng và răng trắng

Cụm từ