椎间盘椎間盤
椎间盘 là gì?
椎间盘 [zhuī jiān pán] có nghĩa là đĩa đệm cột sống.
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 椎间盘 trong tiếng Việt
đĩa đệm cột sống
Cách đọc và ghi nhớ 椎间盘
椎间盘 được đọc là zhuī jiān pán, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đĩa đệm cột sống”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .