Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
接地气接地氣

jiē dì qì

接地气 là gì?

接地气 [jiē dì qì] có nghĩa là gần gũi với người dân; bình dị.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 接地气 trong tiếng Việt

  1. gần gũi với người dân
  2. bình dị

Cách đọc và ghi nhớ 接地气

接地气 được đọc là jiē dì qì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gần gũi với người dân; bình dị”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan