接待室
phòng tiếp khách
phòng tiếp khách
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiếp đón; chiêu đãi; tiếp khách (khách, du khách hoặc khách hàng)
›接引jiē yǐnđón tiếp (khách, người mới v.v.); (Phật giáo) tiếp dẫn vào cõi Tịnh độ
›接客jiē kètiếp đón khách; tiếp khách (đối với gái mại dâm)
›接手jiē shǒutiếp quản (nhiệm vụ,...); vị trí bắt bóng (bóng chày,...)
›接掌jiē zhǎngtiếp quản; nắm quyền kiểm soát
›接壤jiē rǎngtiếp giáp với
›接收jiē shōusự tiếp nhận (tín hiệu truyền); nhận; chấp nhận; thừa nhận; tiếp quản (ví dụ: một nhà máy); trưng dụng
›接地jiē dìnối đất (kết nối điện); tiếp đất
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.