接单接單
接单 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 接单 trong tiếng Việt
nhận đơn hàng; (đối với tài xế taxi) nhận cuốc; (đối với người giao hàng) nhận đơn giao
nhận đơn hàng; (đối với tài xế taxi) nhận cuốc; (đối với người giao hàng) nhận đơn giao