Kết quả tra từ “常在河边走,哪有不湿鞋”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
常在河边走,哪有不湿鞋cháng zài hé biān zǒu , nǎ yǒu bù shī xié
một người thường xuyên đi bên sông thì không thể tránh được việc giày bị ướt (tục ngữ); (nghĩa bóng) đó là điều tất nhiên (ví dụ, người có…