Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “镰”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

15 từ sẵn sàng
lián

(hình thức kết hợp) lưỡi liềm

Từ vựng
镰仓
Lián cāng

thành phố Kamakura ở tỉnh Kanagawa 神奈川縣|神奈川县[Shen2 nai4 chuan1 xian4], Nhật Bản

Cụm từ
镰刀
lián dāo

lưỡi liềm

Cụm từ
镰翅鸡
lián chì jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà gô Siberia (Falcipennis falcipennis)

Cụm từ
镰仓幕府
Lián cāng mù fǔ

mạc phủ Kamakura 1192-1333

Cụm từ
镰刀斧头
lián dāo fǔ tóu

búa liềm (cờ của Liên Xô, tượng trưng cho lao động nông thôn và vô sản)

Cụm từ
镰刀细胞贫血
lián dāo xì bāo pín xuè

bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm

Cụm từ
镰状细胞血症
lián zhuàng xì bāo xuè zhèng

bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm

Cụm từ
镰状红血球贫血症
lián zhuàng hóng xuè qiú pín xuè zhèng

bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm

Cụm từ
开镰
kāi lián

bắt đầu thu hoạch

Cụm từ
挂镰
guà lián

hoàn thành vụ thu hoạch

Cụm từ
钐镰
shàn lián

lưỡi hái

Cụm từ
大镰刀
dà lián dāo

lưỡi hái

Cụm từ
长柄镰刀
cháng bǐng lián dāo

lưỡi hái

Cụm từ
长柄大镰刀
cháng bǐng dà lián dāo

cái lưỡi hái

Cụm từ