Kết quả tra từ “镰”
Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
镰lián
(hình thức kết hợp) lưỡi liềm
镰lián
biến thể của 鐮|镰[lian2]
镰lián
biến thể cũ của 鐮|镰[lian2]
镰翅鸡lián chì jī
(loài chim ở Trung Quốc) gà gô Siberia (Falcipennis falcipennis)
镰状细胞血症lián zhuàng xì bāo xuè zhèng
bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm
镰状红血球贫血症lián zhuàng hóng xuè qiú pín xuè zhèng
bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm
镰刀细胞贫血lián dāo xì bāo pín xuè
bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm
镰刀斧头lián dāo fǔ tóu
búa liềm (cờ của Liên Xô, tượng trưng cho lao động nông thôn và vô sản)
镰刀lián dāo
lưỡi liềm
镰仓幕府Lián cāng mù fǔ
mạc phủ Kamakura 1192-1333
镰仓Lián cāng
thành phố Kamakura ở tỉnh Kanagawa 神奈川縣|神奈川县[Shen2 nai4 chuan1 xian4], Nhật Bản
开镰kāi lián
bắt đầu thu hoạch
长柄镰刀cháng bǐng lián dāo
lưỡi hái
长柄大镰刀cháng bǐng dà lián dāo
cái lưỡi hái
钐镰shàn lián
lưỡi hái
挂镰guà lián
hoàn thành vụ thu hoạch
大镰刀dà lián dāo
lưỡi hái