Kết quả tra từ “尿遁”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
尿遁niào dùn
(tiếng lóng) viện cớ muốn đi tiểu (dùng để lẻn đi nhằm tránh phải làm gì đó)