靓妆
(văn học) trang sức đẹp (của phụ nữ)
(văn học) trang sức đẹp (của phụ nữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cuộc chiến năm 1402 giữa những người kế vị của Hoàng đế Minh đầu tiên
›靖边县Jìng biān Xiànhuyện Jingbian ở Yulin 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
›靖边Jìng biānhuyện Jingbian ở Yulin 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
›靖远县Jìng yuǎn xiànhuyện Jingyuan ở Baiyin 白銀|白银[Bai2 yin2], Cam Túc
›靖远Jìng yuǎnhuyện Jingyuan ở Baiyin 白銀|白银[Bai2 yin2], Cam Túc
›靖西县Jìng xī xiànhuyện Jingxi ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
›靖西Jìng xīhuyện Tĩnh Tây ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
›靖江市Jìng jiāng shìJingjiang, thành phố cấp huyện ở Thái Châu 泰州[Tai4 zhou1], Giang Tô
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.