配方
đơn thuốc; công thức nấu ăn; công thức; phương pháp hoàn thành bình phương (giải phương trình bậc hai, toán học)
đơn thuốc; công thức nấu ăn; công thức; phương pháp hoàn thành bình phương (giải phương trình bậc hai, toán học)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phương pháp hoàn thành bình phương (giải phương trình bậc hai, toán học)
›配料pèi liàonguyên liệu (trong công thức nấu ăn); trộn vật liệu theo hướng dẫn
›配方奶pèi fāng nǎisữa công thức
›配眼镜pèi yǎn jìnglàm kính thuốc theo đơn
›配属pèi shǔquân đội trực thuộc đơn vị
›配对pèi duìghép đôi; phù hợp; thành cặp (ví dụ: kết hôn); giao phối; cặp đã ghép
›配接卡pèi jiē kǎthiết bị chuyển đổi
›配戴pèi dàiđeo; mang (khẩu trang, kính áp tròng, máy trợ thính v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.