运气
vận may (tốt hoặc xấu)
vận may (tốt hoặc xấu)
运气 thường mang nghĩa “vận may (tốt hoặc xấu)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 运气, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vận mệnh; số phận
›运营yùn yínghoạt động; kinh doanh; (tàu, xe bus, v.v.) đang phục vụ; vận hành; dịch vụ
›运思yùn sīsuy nghĩ; vận dụng tư duy
›运营商yùn yíng shāngnhà vận hành (nhà máy điện, mạng lưới giao thông, v.v.); nhà mạng (viễn thông, v.v.)
›运营总监yùn yíng zǒng jiāngiám đốc vận hành (COO)
›运城市Yùn chéng shìthành phố Vận Thành, thành phố cấp địa khu ở Sơn Tây 山西
›运单yùn dānvận đơn; phí vận chuyển
›运命yùn mìngsố phận; vận mệnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.