Khi hành lý không xuất hiện, hãy đến quầy dịch vụ hành lý và chuẩn bị thẻ hành lý cùng thông tin chuyến bay.
Nói vấn đề ngay
我的行李没有到 nghĩa là hành lý chưa đến. 行李丢了 dùng khi xác định bị thất lạc.
Mô tả vali
Nêu màu, kích thước, chất liệu và dấu hiệu đặc biệt như 红色硬壳箱.
Để lại thông tin liên hệ
请送到这个酒店 và 这是我的电话号码 giúp hãng giao lại khi tìm thấy.
Nghe và nói theo
我的行李还没有出来。Wǒ de xíngli hái méiyǒu chūlái.
Hành lý của tôi vẫn chưa ra.
这是我的行李牌和航班号。Zhè shì wǒ de xínglǐpái hé hángbān hào.
Đây là thẻ hành lý và số chuyến bay của tôi.