Tại khách sạn, bạn thường cần nói tên đặt phòng, đưa giấy tờ, xác nhận loại phòng và hỏi các dịch vụ cơ bản.
Xác nhận đặt phòng
Dùng 我预订了一个房间 và thêm 预订人姓名是… để nói tên người đặt. 前台 nghĩa là quầy lễ tân.
Hỏi giờ trả phòng và tiền cọc
退房时间是几点? là hỏi giờ trả phòng. 押金 là tiền đặt cọc; bạn có thể hỏi 需要交押金吗?
Yêu cầu hỗ trợ trong phòng
Nếu Wi-Fi không hoạt động, nói 房间的无线网络不能用. Nếu cần thêm khăn, dùng 请再送两条毛巾.
Nghe và nói theo
我预订了一个双人房。Wǒ yùdìng le yí ge shuāngrénfáng.
Tôi đã đặt một phòng đôi.
请问,明天几点退房?Qǐngwèn, míngtiān jǐ diǎn tuìfáng?
Xin hỏi, ngày mai mấy giờ trả phòng?