Kết quả cho “麻痹”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tê liệt; chứng liệt; tê cóng; làm tê liệt; (nghĩa bóng) ru ngủ; cẩu thả; thờ ơ
không cảnh giác; cẩu thả
bệnh bại liệt (viêm tủy xám)
bại não; chứng co cứng
liệt; run rẩy; dùng cho bệnh Parkinson 帕金森病[Pa4 jin1 sen1 bing4]
bệnh viêm tủy xám; liệt trẻ em
virus bại liệt