Kết quả tra từ “鹦”
Tìm thấy 26 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
con vẹt
ốc anh vũ; hoá thạch ammonite (vỏ xoắn ốc)
bệnh sốt vẹt; bệnh ornithosis; sốt vẹt
nhại lời; lặp lại một cách máy móc lời người khác
con vẹt
kakapo (Strigops habroptila); vẹt cú
vẹt mào (động vật học)
(loài chim ở Trung Quốc) vẹt đầu xám (Psittacula himalayana)
(loài chim ở Trung Quốc) vẹt đuôi dài (Psittacula longicauda)
vẹt macaw
vẹt đuôi dài (budgerigar)
vẹt yến phụng (chi Psittacella, nhiều loài); vẹt budgie
(loài chim ở Trung Quốc) vẹt đuôi ngắn lưng xanh (Psittinus cyanurus)
(loài chim ở Trung Quốc) vẹt đầu hoa (Psittacula roseata)
(loài chim ở Trung Quốc) vẹt ngực đỏ (Psittacula alexandri)
(loài chim ở Trung Quốc) vẹt đuôi dài vòng cổ hồng (Psittacula krameri)
(loài chim ở Trung Quốc) vẹt treo xuân (Loriculus vernalis)
(loài chim ở Trung Quốc) vẹt đầu xám (Psittacula finschii)
vẹt lorikeet
Eclectus roratus (vẹt màu đỏ-xanh của Papua-New Guinea)
vẹt yêu
(loài chim ở Trung Quốc) vẹt cầu vồng (Trichoglossus haematodus)
(loài chim ở Trung Quốc) vẹt mào vàng (Cacatua sulphurea)
(loài chim ở Trung Quốc) vẹt cổ đỏ của Lord Derby (Psittacula derbiana)
chim kea (Nestor notabilis)
(loài chim ở Trung Quốc) Vẹt đuôi dài Alexandrine (Psittacula eupatria)