Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “鸥”

Tìm thấy 48 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
ōu

mòng biển thường

Từ vựng
鸥嘴噪鸥ōu zuǐ zào ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn mỏ mòng (Gelochelidon nilotica)

Cụm từ
黑腹燕鸥hēi fù yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn bụng đen (Sterna acuticauda)

Cụm từ
黑浮鸥hēi fú ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn đen (Chlidonias niger)

Cụm từ
黑枕燕鸥hēi zhěn yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn mào đen (Sterna sumatrana)

Cụm từ
黑尾鸥hēi wěi ōu

(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển đuôi đen (Larus crassirostris)

Cụm từ
黑嘴鸥hēi zuǐ ōu

(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển Saunders (Chroicocephalus saundersi)

Cụm từ
黑嘴端凤头燕鸥hēi zuǐ duān fèng tóu yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn mào Trung Hoa (Thalasseus bernsteini)

Cụm từ
黄脚银鸥huáng jiǎo yín ōu

(loài chim ở Trung Quốc) Mòng biển Caspi (Larus cachinnans)

Cụm từ
黄嘴河燕鸥huáng zuǐ hé yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn sông (Sterna aurantia)

Cụm từ
麦氏贼鸥Mài shì zéi ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn cướp Nam Cực (Stercorarius maccormicki)

Cụm từ
须浮鸥xū fú ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn râu (Chlidonias hybrida)

Cụm từ
长尾贼鸥cháng wěi zéi ōu

(loài chim ở Trung Quốc) chim cướp đuôi dài (Stercorarius longicaudus)

Cụm từ
银鸥yín ōu

(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển herring châu Âu (Larus argentatus)

Cụm từ
遗鸥yí ōu

(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển di tích (Ichthyaetus relictus)

Cụm từ
西伯利亚银鸥Xī bó lì yà yín ōu

(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển Vega (Larus vegae)

Cụm từ
褐翅燕鸥hè chì yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn nâu (Onychoprion anaethetus)

Cụm từ
细嘴鸥xì zuǐ ōu

(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển mỏ thanh (Chroicocephalus genei)

Cụm từ
红嘴鸥hóng zuǐ ōu

(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển đầu đen (Chroicocephalus ridibundus)

Cụm từ
红嘴巨鸥hóng zuǐ jù ōu

(loài chim ở Trung Quốc) Nhàn Caspi (Hydroprogne caspia)

Cụm từ
粉红燕鸥fěn hóng yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) chim nhạn hồng (Sterna dougallii)

Cụm từ
笑鸥xiào ōu

(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển cười (Leucophaeus atricilla)

Cụm từ
短尾贼鸥duǎn wěi zéi ōu

(loài chim ở Trung Quốc) chim cướp biển đuôi ngắn (Stercorarius parasiticus)

Cụm từ
白额燕鸥bái é yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn nhỏ (Sternula albifrons)

Cụm từ
白顶玄鸥bái dǐng xuán ōu

(loài chim ở Trung Quốc) chim nhàn nâu (Anous stolidus)

Cụm từ
白腰燕鸥bái yāo yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhạn biển Aleutian (Onychoprion aleuticus)

Cụm từ
白翅浮鸥bái chì fú ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn cánh trắng (Chlidonias leucopterus)

Cụm từ
白玄鸥bái xuán ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhạn trắng (Gygis alba)

Cụm từ
白嘴端凤头燕鸥bái zuǐ duān fèng tóu yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn mào Sandwich (Thalasseus sandvicensis)

Cụm từ
乌燕鸥wū yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhạn biển đen (Onychoprion fuscatus)

Cụm từ
乌灰银鸥wū huī yín ōu

(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển lưng đen nhỏ (Larus fuscus)

Cụm từ
灰背鸥huī bèi ōu

(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển lưng xám (Larus schistisagus)

Cụm từ
灰翅鸥huī chì ōu

(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển cánh xám (Larus glaucescens)

Cụm từ
渔鸥yú ōu

(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển Pallas (Ichthyaetus ichthyaetus)

Cụm từ
海鸥hǎi ōu

(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển mew (Larus canus)

Cụm từ
楔尾鸥xiē wěi ōu

(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển Ross (Rhodostethia rosea)

Cụm từ
棕头鸥zōng tóu ōu

(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển đầu nâu (Chroicocephalus brunnicephalus)

Cụm từ
普通燕鸥pǔ tōng yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn biển thông thường (Sterna hirundo)

Cụm từ
彭养鸥Péng Yǎng ōu

Bành Dưỡng Âu, tiểu thuyết gia cuối đời Thanh, tác giả của tác phẩm Sổ đen oan hồn 黑籍冤魂

Cụm từ
弗氏鸥fú shì ōu

(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển Franklin (Leucophaeus pipixcan)

Cụm từ
小鸥xiǎo ōu

(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển nhỏ (Hydrocoloeus minutus)

Cụm từ
小凤头燕鸥xiǎo fèng tóu yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn mào nhỏ (Thalasseus bengalensis)

Cụm từ
大凤头燕鸥dà fèng tóu yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn mào lớn (Thalasseus bergii)

Cụm từ
叉尾鸥chā wěi ōu

(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển Sabine (Xema sabini)

Cụm từ
北极鸥běi jí ōu

(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển xám (Larus hyperboreus)

Cụm từ
剪嘴鸥jiǎn zuǐ ōu

(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ kéo Ấn Độ (Rynchops albicollis)

Cụm từ
中贼鸥zhōng zéi ōu

(loài chim ở Trung Quốc) chim cướp biển đuôi dài (Stercorarius pomarinus)

Cụm từ
三趾鸥sān zhǐ ōu

(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển chân đen (Rissa tridactyla)

Cụm từ