Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “骤”

Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhòu

đột ngột; không ngờ; thình lình; đột nhiên; phát âm Đài Loan [zou4]

Từ vựng
骤雨zhòu yǔ

mưa rào

Cụm từ
骤降zhòu jiàng

rơi nhanh; lao dốc

Cụm từ
骤变zhòu biàn

thay đổi đột ngột; thay đổi bất ngờ

Cụm từ
骤然zhòu rán

đột nhiên; đột ngột

Cụm từ
骤减zhòu jiǎn

giảm nhanh chóng; sụt giảm

Cụm từ
骤死式zhòu sǐ shì

thi đấu loại trực tiếp kiểu đột ngột (thi đấu thể thao)

Cụm từ
骤死zhòu sǐ

cái chết đột ngột (đấu loại trực tiếp trong thi đấu thể thao)

Cụm từ
狂风骤雨kuáng fēng zhòu yǔ

gió mạnh mưa lớn (thành ngữ)

Thành ngữ
步骤bù zhòu

quy trình; bước

Cụm từ
暴风骤雨bào fēng zhòu yǔ

gió mạnh và mưa bão; cơn cuồng phong; bão tố

Cụm từ
急骤jí zhòu

nhanh chóng

Cụm từ
心脏骤停xīn zàng zhòu tíng

ngừng tim

Cụm từ
分步骤fēn bù zhòu

từng bước một; một bước tại một thời điểm

Cụm từ