Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “骆”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
luò

lạc đà; ngựa trắng bờm đen (cổ)

Từ vựng
骆驼祥子Luò tuo Xiáng zi

Lạc Đà Tường Tử, tiểu thuyết của Lão Xá 老舍[Lao3 She3]

Cụm từ
骆驼luò tuo

lạc đà; (thông tục) người đần độn; ngốc nghếch; LT:峰[feng1]

Cụm từ
骆马luò mǎ

lạc đà không bướu

Cụm từ
骆宾王Luò Bīn wáng

Lạc Tân Vương (640-684), một trong Sơ Đường Tứ Kiệt 初唐四傑|初唐四杰[Chu1 Tang2 Si4 jie2]

Cụm từ
瘦死的骆驼比马大shòu sǐ de luò tuo bǐ mǎ dà

nghĩa đen: ngay cả con lạc đà gầy cũng to hơn con ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: ngay cả khi bị tổn thất, người giàu vẫn tốt hơn người bình…

Thành ngữ
王杨卢骆Wáng Yáng Lú Luò

viết tắt của Vương Bột 王勃[Wang2 Bo2], Dương Quýnh 楊炯|杨炯[Yang2 Jiong3], Lư Chiếu Lân 盧照鄰|卢照邻[Lu2 Zhao4 lin2], và Lạc Tân Vương 駱賓王|骆宾王[Luo4 Bin1…

Viết tắt
晒骆驼shài luò tuo

xylitol (tiếng Quảng Đông); xem thêm 木糖醇[mu4 tang2 chun2]

Cụm từ
压死骆驼的最后一根稻草yā sǐ luò tuo de zuì hòu yī gēn dào cǎo

giọt nước làm tràn ly (thành ngữ); giọt cuối cùng

Thành ngữ
卡骆驰Kǎ luò chí

Crocs, Inc

Cụm từ