Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “饲”

Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

nuôi; dưỡng; cho ăn

Từ vựng

biến thể cũ của 飼|饲[si4]

Từ vựng
饲养者sì yǎng zhě

người cho ăn

Cụm từ
饲养业sì yǎng yè

chăn nuôi; nông nghiệp chăn nuôi

Cụm từ
饲养场sì yǎng chǎng

trang trại; bãi chăn nuôi; bãi nuôi khô

Cụm từ
饲养员sì yǎng yuán

nhân viên sở thú; người chăn nuôi; người phối giống (gia súc, chó hoặc gia cầm, v.v.)

Cụm từ
饲养sì yǎng

nuôi; nuôi dưỡng

Cụm từ
饲草sì cǎo

cỏ làm thức ăn

Cụm từ
饲育sì yù

nuôi (một con vật)

Cụm từ
饲槽sì cáo

máng ăn

Cụm từ
饲料sì liào

thức ăn chăn nuôi; cỏ khô

Cụm từ
鼻饲法bí sì fǎ

phương pháp cho ăn qua đường mũi

Cụm từ
鼻饲bí sì

cho ăn qua đường mũi

Cụm từ
动物性饲料dòng wù xìng sì liào

thức ăn làm từ sản phẩm động vật

Cụm từ